TaiLieuHay.top

Thư viện lưu trữ, chia sẻ Tài liệu hay đa ngành nghề miễn phí

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 4

Chia sẻ bài viết qua:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 4-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 4

Đề bài

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 dm2 12 mm2 = ……. mm2 là:

  • A. 50 120
  • B. 512
  • C. 5 012
  • D. 50 012

Câu 2 : Đã tô màu 4747 hình nào dưới đây?

1712975427
  • A. Hình 1
  • B. Hình 2
  • C. Hình 3
  • D. Hình 4

Câu 3 : Bác An có một mảnh vườn, bác sử dụng 2727 diện tích để trồng rau, 914914 diện tích đào ao, diện tích còn lại để làm lối đi. Hỏi bác An đã dành bao nhiêu phần diện tích mảnh vườn để làm lối đi?

  • A. 114114 diện tích
  • B. 314314 diện tích
  • C. 13141314 diện tích
  • D. 514514 diện tích

Câu 4 : Phân số thích hợp điền vào chỗ trống 7×5×11×311×5×9×7=…………7×5×11×311×5×9×7=………… là:

  • A. 1212
  • B. 711711
  • C. 5757
  • D. 1313

Câu 5 : Hình vẽ dưới đây có số hình bình hành là:

1712975428 qekj
  • A. 6 hình
  • B. 9 hình
  • C. 8 hình
  • D. 10 hình

Câu 6 : Giá trị của ? là:13 x ? + 12 872 = 20 256

  • A. 7 384
  • B. 568
  • C. 558
  • D. 7 382

II. Tự luận

Câu 1 : Đặt tính rồi tính a) 31 659 x 17 b) 115 669 : 37

Câu 2 : Tìm giá trị của ? biết rằng: a) ? – 514=37514=37 b) 211211 x ? =45=45

Câu 3 : Một cửa hàng bán gạo, tháng đầu tiên bán được 3737 số gạo, tháng thứ hai bán được 1313 số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần tổng số gạo?

Câu 4 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 364 m chiều dài hơn chiều rộng 202 m a) Tính diện tích thửa ruộng đó b) Biết rằng cứ 1m2 ruộng thu hoạch được 113113 kg thóc hỏi trên thửa rộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Câu 5 : Tính bằng cách thuận tiện. a) 87 x 16 293 – 87 x 6 293 b) 914×37+37×514−27914×37+37×514−27

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 dm2 12 mm2 = ……. mm2 là:

  • A. 50 120
  • B. 512
  • C. 5 012
  • D. 50 012

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Áp dụng cách đổi: 1 dm2 = 10 000 mm2

Lời giải chi tiết :

5 dm2 12 mm2 = 50 000 mm2 + 12 mm2 = 50 012 mm2

Đáp án D.

Câu 2 : Đã tô màu 4747 hình nào dưới đây?

1712975427
  • A. Hình 1
  • B. Hình 2
  • C. Hình 3
  • D. Hình 4

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Phân số chỉ số phần đã tô màu có tử số là số phần đã tô màu, mẫu số là số phần bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Đã tô màu 4747 Hình 3.

Đáp án C.

Câu 3 : Bác An có một mảnh vườn, bác sử dụng 2727 diện tích để trồng rau, 914914 diện tích đào ao, diện tích còn lại để làm lối đi. Hỏi bác An đã dành bao nhiêu phần diện tích mảnh vườn để làm lối đi?

  • A. 114114 diện tích
  • B. 314314 diện tích
  • C. 13141314 diện tích
  • D. 514514 diện tích

Đáp án : A

Phương pháp giải :

– Tìm số phần diện tích để trồng rau và đào ao

– Số phần diện tích làm lối đi = 1 – tổng số phần diện tích để trồng rau và đào ao

Lời giải chi tiết :

Số phần diện tích để trồng rau và đào ao là:

            27+914=131427+914=1314 (diện tích)

Số phần diện tích mảnh vườn để làm lối đi là:

            1−1314=1141−1314=114 (diện tích)

Đáp án A.

Câu 4 : Phân số thích hợp điền vào chỗ trống 7×5×11×311×5×9×7=…………7×5×11×311×5×9×7=………… là:

  • A. 1212
  • B. 711711
  • C. 5757
  • D. 1313

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Chia nhẩm tích ở tử số và mẫu số cho các thừa số chung.

Lời giải chi tiết :

7×5×11×311×5×9×7=39=137×5×11×311×5×9×7=39=13

Đáp án D.

Câu 5 : Hình vẽ dưới đây có số hình bình hành là:

1712975428 qekj
  • A. 6 hình
  • B. 9 hình
  • C. 8 hình
  • D. 10 hình

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Hình vẽ bên có 9 hình bình hành.

Đáp án B.

Câu 6 : Giá trị của ? là:13 x ? + 12 872 = 20 256

  • A. 7 384
  • B. 568
  • C. 558
  • D. 7 382

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Dựa vào cách tìm thành phần chưa biết của phép tính

Lời giải chi tiết :

13 x ? + 12 872 = 20 256

13 x ? = 20 256 – 12 872

13 x ? = 7 384

? = 7 384 : 13

? = 568

Vậy giá trị của ? là 568

Đáp án B.

II. Tự luận

Câu 1 : Đặt tính rồi tính a) 31 659 x 17 b) 115 669 : 37

Phương pháp giải :

– Đặt tính

– Với phép phép nhân: Thực hiện lần lượt từ phải sang trái

– Với phép chia: Chia lần lượt từ trái sang phải

Lời giải chi tiết :

1712975654375 mceclip0

Câu 2 : Tìm giá trị của ? biết rằng: a) ? – 514=37514=37 b) 211211 x ? =45=45

Phương pháp giải :

Dựa vào cách tìm thành phần chưa biết của phép tính

Lời giải chi tiết :

a) ? – 514=37514=37

? = 37+51437+514

? = 11141114

b) 211211 x ? =45=45

? = 45:21145:211

? = 45×11245×112=225225

Câu 3 : Một cửa hàng bán gạo, tháng đầu tiên bán được 3737 số gạo, tháng thứ hai bán được 1313 số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần tổng số gạo?

Phương pháp giải :

Số phần vải cửa hàng còn lại so với tổng số vải = Tổng số phần vải cửa hàng có – Số phần vải cửa hàng bán được ngày đầu – Số phần vải cửa hàng bán được ngày thứ hai.

Lời giải chi tiết :

Cửa hàng còn lại số phần so với tổng số vải là:

1−37−13=5211−37−13=521 (tổng số vải)

Đáp số: 521521 tổng số vải

Câu 4 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 364 m chiều dài hơn chiều rộng 202 m a) Tính diện tích thửa ruộng đó b) Biết rằng cứ 1m2 ruộng thu hoạch được 113113 kg thóc hỏi trên thửa rộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Phương pháp giải :

a) Chiều dài thửa ruộng = (Nửa chu vi + Hiệu chiều dài và chiều rộng) : 2

Chiều rộng thửa ruộng = Nửa chu vi – Chiều dài thửa ruộng

Diện tích thửa ruộng = Chiều dài thửa ruộng x Chiều dài thửa ruộng

b) Số ki-lô-gam thóc người ta thu hoạch được trên thửa rộng đó = Diện tích thửa ruộng x 113113

Lời giải chi tiết :

a) Chiều dài thửa ruộng là:

(364 + 202) : 2 = 283 (m)

Chiều rộng thửa ruộng là:

364 – 283 = 81 (m)

Diện tích thửa ruộng là:

 283 x 81 = 22 923 (m2)

b) Người ta thu hoạch được số ki-lô-gam thóc trên thửa rộng đó là:

22 923 x 113113 = 84 051 (kg)

Đáp số: a) 22 923 m2

           b) 84 051 kg

Câu 5 : Tính bằng cách thuận tiện. a) 87 x 16 293 – 87 x 6 293 b) 914×37+37×514−27914×37+37×514−27

Phương pháp giải :

Áp dụng công thức:

a x b – a x c = a x (b – c)

a x b + a x c = a x (b + c)

Lời giải chi tiết :

a) 87 x 16 293 – 87 x 6 293

= 87 x (16 293 – 6 293)

= 87 x 10 000

= 870 000

b)  914×37+37×514−27914×37+37×514−27

=37×(914+514)−27=37×1−27=17=37×(914+514)−27=37×1−27=17

Ghi chú:

Quý thầy, cô giáo và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên TaiLieuHay.top bằng cách gửi về:

Tài liệu liên quan

Đề Thi Học Kì 2 Toán 3 Sách Kết Nối Tri Thức Đề Số 4 TaiLieuHay 03

Đề thi học kì 2 Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề số 4

Đề Thi Học Kì 2 Toán 3 Sách Kết Nối Tri Thức Đề Số 3 TaiLieuHay 03

Đề thi học kì 2 Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề số 3

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 SGK Kết Nối Tri Thức 2024-2025 - Đề 1

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 SGK Kết Nối Tri Thức 2024-2025 – Đề 1

Đề thi học kì 2 Toán 3 sách Kết nối tri thức - Đề số 2

Đề thi học kì 2 Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề số 2

Đề thi học kì 2 Toán 3 sách Kết nối tri thức - Đề số 1

Đề thi học kì 2 Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề số 1

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 5-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 5

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 4-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 4

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 3-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 3

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 7

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 7

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 8-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 8

Tìm kiếm theo từ khóa

Tài liệu mới nhất

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 5-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 5

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 4-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 4

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 3-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 3

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 7

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 7

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 8-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 8

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 sách giáo khoa Cánh Diều 2024 - 2025-TaiLieuHay-03

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 sách giáo khoa Cánh Diều 2024 – 2025

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 8-TaiLieuHay-03

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 8

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 7-TaiLieuHay-03

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 7

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 6-TaiLieuHay-03

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 6

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 5-TaiLieuHay-03

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo – Đề số 5